现金
[xiàn jīn] [现 金]
tiền mặt
纸币硬币,可手持支付
请问可以用现金付款吗?
qǐng wèn kě yǐ yòng xiàn jīn fù kuǎn ma?Xin hỏi có thể thanh toán bằng tiền mặt không?
对,这台机器只能用十块的现金。
duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ我要去取款机取一点现金买菜。
wǒ yào qù qǔ kuǎn jī qǔ yì diǎn xiàn jīn mǎi cài.Tôi cần đến máy ATM rút một ít tiền mặt để mua thức ăn.
你先帮我付吧。我明天给你现金。
nǐ xiān bāng wǒ fù ba. wǒ míng tiān gěi nǐ xiàn jīn.Bạn thanh toán trước giúp mình nhé. Ngày mai mình đưa tiền mặt cho bạn.
Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến