现金流
[xiàn jīn liú] [现 金 流]
dòng tiền
打八折能卖掉吗?我们需要重新计算现金流。
dǎ bā zhé néng mài diào ma? wǒ men xū yào chóng xīn jì suàn xiàn jīn liú.Giảm 20% có bán được không? Chúng ta cần tính toán lại dòng tiền.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量你得让财务人员建立精确的盈利与现金流模型。
nǐ děi ràng cái wù rén yuán jiàn lì jīng què de yíng lì yǔ xiàn jīn liú mó xíng.Em phải để nhân viên tài chính xây dựng mô hình lợi nhuận và dòng tiền chuẩn xác.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语现在二级市场紧缩,这家药企账上的现金流快见底了。
xiàn zài èr jí shì chǎng jǐn suō, zhè jiā yào qǐ zhàng shàng de xiàn jīn liú kuài jiàn dǐ le.Hiện tại thị trường thứ cấp đang siết chặt, dòng tiền trên sổ sách của công ty dược này sắp cạn rồi.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了