现场【現場】
[xiàn chǎng] [现 场]
hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
事件发生的地点或活动进行的场所。
警察很快来到了现场。
jǐng chá hěn kuài lái dào le xiàn chǎng.Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.
不用去现场,现在都很方便了。
bú yòng qù xiàn chǎng, xiàn zài dōu hěn fāng biàn le.Không cần đến hiện trường, bây giờ đều rất tiện lợi rồi.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的这场交通事故的现场十分悲惨。
zhè chǎng jiāo tōng shì gù de xiàn chǎng shí fēn bēi cǎn.Hiện trường vụ tai nạn giao thông này vô cùng thảm thương.
嗯,那我们得先拍照留存现场证据并立案。
èn, nà wǒ men děi xiān pāi zhào liú cún xiàn chǎng zhèng jù bìng lì àn.Ừm, vậy chúng ta phải chụp ảnh lưu lại chứng cứ hiện trường trước và lập biên bản.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量