实地【實地】
[shí dì] [实 地]
tại chỗ
在事情发生或工作的现场
专家团队决定前往灾区进行实地考察。
zhuān jiā tuán duì jué dìng qián wǎng zāi qū jìn xíng shí dì kǎo chá.Đội ngũ chuyên gia quyết định đến vùng thiên tai để khảo sát tại chỗ.
好,优化完源码后再去进行实地测试。
hǎo, yōu huà wán yuán mǎ hòu zài qù jìn xíng shí dì cè shì.Được, sau khi tối ưu xong mã nguồn rồi mới đi tiến hành thử nghiệm thực địa.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…请你诚实地告诉我发生了什么。
qǐng nǐ chéng shí dì gào sù wǒ fā shēng le shén me.Hãy thành thật nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
是的,通过实地考察才能获得准确的数据。
shì de, tōng guò shí dì kǎo chá cái néng huò dé zhǔn què de shù jù.Vâng, thông qua khảo sát thực địa mới có thể nhận được dữ liệu chính xác.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过