XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

的确【的確】

[dí què] [的 确]

thực sự; quả là

确实,毫无疑问。

这本书的确写得很好。

zhè běn shū dí què xiě de hěn hǎo.

Quyển sách này thực sự viết rất hay.

现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。

xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.

Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

现在的年轻求职者中,能做到这种程度的确实少见。

xiàn zài de nián qīng qiú zhí zhě zhōng, néng zuò dào zhè zhǒng chéng dù dí què shí shǎo jiàn.

Trong các ứng viên trẻ hiện nay, người có thể làm được tới mức này đúng là hiếm thấy.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

的确,每次重读都会有全新的感悟,极其震撼人心。

dí què, měi cì zhòng dú dōu huì yǒu quán xīn de gǎn wù, jí qí zhèn hàn rén xīn.

Quả thực, mỗi lần đọc lại đều có những cảm nhận hoàn toàn mới, cực kỳ chấn động lòng người.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻