明确【明確】
[míng què] [明 确]
rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
清晰明白而且确定不移。
他的回答很明确。
tā de huí dá hěn míng què.Câu trả lời của anh ấy rất rõ ràng.
分工明确,我们今天就把方案落实下去。
fēn gōng míng què, wǒ men jīn tiān jiù bǎ fāng àn luò shí xià qù.Phân công rõ ràng rồi, hôm nay chúng ta triển khai phương án luôn.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得我们必须明确未来的工作方针。
wǒ men bì xū míng què wèi lái de gōng zuò fāng zhēn.Chúng ta phải xác định rõ phương châm làm việc trong tương lai.
好的,下周厨房打扫我们也明确分工吧。
hǎo de, xià zhōu chú fáng dǎ sǎo wǒ men yě míng què fēn gōng ba.Được, việc dọn dẹp nhà bếp tuần sau chúng ta cũng phân công rõ ràng đi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……