不明确
[bù míng què] [BẤT 明 确]
không rõ ràng; không rõ
这是必须的。如果不明确基因资源的溯源义务,很容易导致本土遗产被无偿占有。
zhè shì bì xū de. rú guǒ bù míng què jī yīn zī yuán de sù yuán yì wù, hěn róng yì dǎo zhì běn tǔ yí chǎn bèi wú cháng zhàn yǒu.Đây là điều bắt buộc. Nếu không làm rõ nghĩa vụ truy xuất nguồn gốc nguồn tài nguyên gen, sẽ rất dễ dẫn đến việc di sản bản địa bị chiếm đoạt miễn phí.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa他的具体回归时间尚不明确。
tā de jù tǐ huí guī shí jiān shàng bù míng què.Thời gian trở lại cụ thể của anh ấy vẫn chưa rõ ràng.
大家时间不统一,讨论安排经常变动,而且分工不明确,有人忘了自己负责的任务。
dà jiā shí jiān bù tǒng yī, tǎo lùn ān pái jīng cháng biàn dòng, ér qiě fēn gōng bù míng què, yǒu rén wàng le zì jǐ fù zé de rèn wu.Thời gian của mọi người không thống nhất, lịch thảo luận thường xuyên thay đổi, hơn nữa phân công không rõ ràng, có người quên nhiệm vụ mình phụ trách.
Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề