明明
[míng míng] [明 明]
rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì
表示事实明显,不容置疑
你明明知道这件事,为什么不告诉我?
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì, wèi shén me bú gào sù wǒ?Cậu rõ ràng biết chuyện này, tại sao lại không nói cho tôi?
早上八点左右,我记得当时明明锁好了的。
zǎo shàng bā diǎn zuǒ yòu, wǒ jì de dāng shí míng míng suǒ hǎo le de.Khoảng tám giờ sáng ạ, em nhớ rõ ràng lúc đó đã khóa cẩn thận rồi mà.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。
zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被房东这是强人所难,明明写着租期内不能随意改价。
fáng dōng zhè shì qiáng rén suǒ nán, míng míng xiě zhe zū qī nèi bù néng suí yì gǎi jià.Chủ nhà làm thế là làm khó người khác, rõ ràng ghi trong thời hạn thuê không được tự ý đổi giá.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不