明白
[míng bai] [明 白]
1.hiểu; hiểu ra
清楚,不含糊
我明白了。
wǒ míng bái le.Tôi hiểu rồi.
2.hiểu; hiểu rõ
懂得或了解意思
我明白你的意思。
wǒ míng bái nǐ de yì sī.Tôi hiểu ý của bạn.
明白了。一次最多能借几本书?
míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?
Trong bài: Mượn sách thư viện听了他的解释,我彻底明白了。
tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.
影响不大,再听一次就明白了。
yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng