当众【當眾】
[dāng zhòng] [当 众]
trước công chúng; trước mặt mọi người
在许多人面前。
他当众道歉。
tā dāng zhòng dào qiàn.Anh ấy xin lỗi trước công chúng.
当众吵架,谁脸上都不好看。
dāng zhòng chǎo jià, shuí liǎn shàng dōu bù hǎo kàn.Cãi nhau trước đám đông thì chẳng ai đẹp mặt cả.
他当众挨了一记响亮的耳光。
tā dāng zhòng āi le yí jì xiǎng liàng de ěr guāng.Anh ta đã bị ăn một cái tát vang dội trước mặt mọi người.
当众出丑的经历让他变得更加谨慎。
dāng zhòng chū chǒu de jīng lì ràng tā biàn de gèng jiā jǐn shèn.Trải nghiệm bẽ mặt trước đám đông khiến anh ấy trở nên thận trọng hơn.