大众【大眾】
[dà zhòng] [ĐẠI 众]
quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
指社会上的大多数普通人
这台大众汽车是我去年买的。
zhè tái dà zhòng qì chē shì wǒ qù nián mǎi de.Chiếc xe Volkswagen này là tôi mua năm ngoái.
这就是造谣者利用大众心理的手段。
zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这种健康知识需要向大众普及。
zhè zhǒng jiàn kāng zhī shi xū yào xiàng dà zhòng pǔ jí.Kiến thức sức khỏe này cần được phổ biến rộng rãi tới đại chúng.
您说的对,媒体和大众都应该承担起责任。
nín shuō de duì, méi tǐ hé dà zhòng dōu yīng gāi chéng dān qǐ zé rèn.Thầy nói đúng, truyền thông và công chúng đều nên gánh vác trách nhiệm.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…