众
[zhòng]
đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo
这就是造谣者利用大众心理的手段。
zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这件事得到了广大群众的支持。
zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
是吗?那最近几周的观众人数有变化吗?
shì ma? nà zuì jìn jǐ zhōu de guān zhòng rén shù yǒu biàn huà ma?Vậy sao? Thế số lượng khán giả mấy tuần gần đây có thay đổi không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐