公众【公眾】
[gōng zhòng] [公 众]
công chúng
社会上大多数的人
明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。
míng xīng zuò wéi gōng zhòng rén wù, yīng dāng zhù yì zì jǐ de yán xíng jǔ zhǐ.Ngôi sao với tư cách là người của công chúng nên chú ý lời ăn tiếng nói và hành vi của mình.
那正说明它成功了,能引发公众深层次反思。
nà zhèng shuō míng tā chéng gōng le, néng yǐn fā gōng zhòng shēn céng cì fǎn sī.Điều đó chứng minh nó đã thành công, có thể khơi gợi sự suy ngẫm sâu sắc của công chúng.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại她不想在公众面前表现出羞耻。
tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.
嗯,看到了。那个谣言引发了很大的公众恐慌。
èn, kàn dào le. nà ge yáo yán yǐn fā le hěn dà de gōng zhòng kǒng huāng.Ừ, thầy thấy rồi. Tin đồn đó đã gây ra sự hoang mang rất lớn trong dư luận.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…