私人
[sī rén] [私 NHÂN]
1.riêng tư; cá nhân; giữa người với người
指个人或个人的私事、私产。
在公共场合,请不要随意打听别人的私人事情。
zài gōng gòng chǎng hé, qǐng bú yào suí yì dǎ tīng bié rén de sī rén shì qíng.Ở nơi công cộng, xin đừng tùy tiện dò hỏi việc riêng tư của người khác.
2.Người thân tín; phe cánh thân cận
指与某人有私交的人或亲信。
他在单位里培植私人,引起了大家不满。
tā zài dān wèi lǐ péi zhí sī rén, yǐn qǐ le dà jiā bù mǎn.Ông ta bồi dưỡng tay chân thân tín trong đơn vị, khiến mọi người bất mãn.
小美,我发现部分员工在用私人网络访问公司系统。
xiǎo měi, wǒ fā xiàn bù fen yuán gōng zài yòng sī rén wǎng luò fǎng wèn gōng sī xì tǒng.Tiểu Mỹ, mình phát hiện một bộ phận nhân viên đang dùng mạng cá nhân truy cập hệ thống công ty.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃这一带都是私人的普通住宅。
zhè yí dài dōu shì sī rén de pǔ tōng zhù zhái.Khu vực này đều là nhà ở cá nhân thông thường.