私密
[sī mì] [私 密]
riêng tư; bí mật; thân mật
可是有些账号含有大量私密聊天,这是否会侵犯逝者隐私?
kě shì yǒu xiē zhàng hào hán yǒu dà liàng sī mì liáo tiān, zhè shì fǒu huì qīn fàn shì zhě yǐn sī?Nhưng có những tài khoản chứa lượng lớn tin nhắn riêng tư, liệu điều này có xâm phạm quyền riêng tư của người đã khuất không ạ?
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số对,除了写明账号密码的移交,还要注明私密数据的处理方式。
duì, chú le xiě míng zhàng hào mì mǎ de yí jiāo, hái yào zhù míng sī mì shù jù de chǔ lǐ fāng shì.Đúng, ngoài việc ghi rõ bàn giao tài khoản mật khẩu, còn phải ghi chú phương thức xử lý dữ liệu riêng tư.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số