私家
[sī jiā] [私 GIA]
riêng tư; sở hữu hoặc quản lý tư nhân
嗯,今天模拟课堂座谈:内城区该不该限制私家车?大卫,你先说说理由。
èn, jīn tiān mó nǐ kè táng zuò tán: nèi chéng qū gāi bu gāi xiàn zhì sī jiā chē? dà wèi, nǐ xiān shuō shuō lǐ yóu.Ừm, hôm nay mô phỏng tọa đàm trên lớp: có nên hạn chế xe cá nhân ở nội đô không? Đại Vệ, em nói lý do trước đi.
Trong bài: Tranh luận về chính sách私家车位严禁其他外来车辆占用。
sī jiā chē wèi yán jìn qí tā wài lái chē liàng zhàn yòng.Chỗ đỗ xe riêng nghiêm cấm các phương tiện bên ngoài chiếm dụng.
哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?
nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂