私家车【私家車】
[sī jiā chē] [私 GIA 车]
xe riêng
私人拥有并使用的汽车。
随着经济发展,拥有私家车的家庭越来越多。
suí zhe jīng jì fā zhǎn, yōng yǒu sī jiā chē de jiā tíng yuè lái yuè duō.Cùng với sự phát triển kinh tế, số gia đình sở hữu xe riêng ngày càng nhiều.
嗯,今天模拟课堂座谈:内城区该不该限制私家车?大卫,你先说说理由。
èn, jīn tiān mó nǐ kè táng zuò tán: nèi chéng qū gāi bu gāi xiàn zhì sī jiā chē? dà wèi, nǐ xiān shuō shuō lǐ yóu.Ừm, hôm nay mô phỏng tọa đàm trên lớp: có nên hạn chế xe cá nhân ở nội đô không? Đại Vệ, em nói lý do trước đi.
Trong bài: Tranh luận về chính sách私家车位严禁其他外来车辆占用。
sī jiā chē wèi yán jìn qí tā wài lái chē liàng zhàn yòng.Chỗ đỗ xe riêng nghiêm cấm các phương tiện bên ngoài chiếm dụng.
可是,有人认为堵车主要因为道路规划落后,限制私家车只是治标不治本。你怎么看?
kě shì, yǒu rén rèn wéi dǔ chē zhǔ yào yīn wèi dào lù guī huà luò hòu, xiàn zhì sī jiā chē zhǐ shì zhì biāo bú zhì běn. nǐ zěn me kàn?Nhưng có người cho rằng tắc đường chủ yếu do quy hoạch đường sá lạc hậu, hạn chế xe cá nhân chỉ chữa ngọn không chữa gốc. Em thấy sao?
Trong bài: Tranh luận về chính sách