HSK 6慢车【慢車】[màn chē] [慢 车]Lưu từDanh từxe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga速度慢、停站多的列车或公共车辆由于赶时间,他决定乘快车而不是慢车。yóu yú gǎn shí jiān, tā jué dìng chéng kuài chē ér bú shì màn chē.Vì vội thời gian, anh ấy quyết định đi tàu nhanh thay vì tàu chậm.Xem thêm (3)Chữ trong từ慢mànchậm车chēxeTừ cùng chữ:上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)下车xià chēHSK 1xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)开车kāi chēHSK 1lái xe打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)汽车qì chēHSK 1xe hơi火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa停车tíng chēHSK 2dừng xe (dừng phương tiện)骑车qí chēHSK 2lái xe đạp hoặc xe máy公交车gōng jiāo chēHSK 2phương tiện giao thông công cộngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:快车kuài chēHSK 6chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)特快tè kuàiHSK 6tốc hành (tàu, giao hàng, v.v.)私家车sī jiā chēHSK 9xe riêng公车gōng chēHSK 7xe buýtTừ trái nghĩa:快车kuài chēHSK 6chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)