特快
[tè kuài] [特 快]
tốc hành (tàu, giao hàng, v.v.)
特别快捷;特快列车或特快专递的简称。
我们坐特快列车去北京。
wǒ men zuò tè kuài liè chē qù běi jīng.Chúng tôi đi tàu tốc hành tới Bắc Kinh.
我们买到了直达特快列车的车票。
wǒ men mǎi dào le zhí dá tè kuài liè chē de chē piào.Chúng tôi đã mua được vé chuyến tàu nhanh chạy thẳng.