公车【公車】
[gōng chē] [公 车]
xe buýt; viết tắt của 公共汽车 (gōng gòng qì chē); xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.)
公共汽车或公家使用的车辆。
今天早上我坐公车去公司上班。
jīn tiān zǎo shàng wǒ zuò gōng chē qù gōng sī shàng bān.Sáng nay tôi đi xe buýt đến công ty làm việc.
公车很久没来,他索性走路回家。
gōng chē hěn jiǔ méi lái, tā suǒ xìng zǒu lù huí jiā.Xe buýt mãi không đến, anh ấy dứt khoát đi bộ về nhà.