私下
[sī xià] [私 下]
riêng tư
不在公开场合;背地里。
会议结束后,他们私下交换了对新项目的看法。
huì yì jié shù hòu, tā men sī xià jiāo huàn le duì xīn xiàng mù dì kàn fǎ.Sau khi cuộc họp kết thúc, họ đã riêng tư trao đổi quan điểm về dự án mới.
那看来私下沟通已经彻底破裂,没有任何妥协余地。
nà kàn lái sī xià gōu tōng yǐ jīng chè dǐ pò liè, méi yǒu rèn hé tuǒ xié yú dì.Thế thì xem ra giao tiếp riêng đã sụp đổ hoàn toàn, không còn dư địa thỏa hiệp nào.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不另外,大家私下最关心的,是跨院系的课时津贴怎么分配。
lìng wài, dà jiā sī xià zuì guān xīn de, shì kuà yuàn xì de kè shí jīn tiē zěn me fēn pèi.Ngoài ra, điều mọi người ngầm bận tâm nhất là chia trợ cấp giờ giảng liên khoa viện như thế nào.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…几个合伙人私下瓜分了项目利润。
jǐ gè hé huǒ rén sī xià guā fēn le xiàng mù lì rùn.Mấy người hợp tác đã ngấm ngầm chia nhau lợi nhuận của dự án.