幕后【幕後】
[mù hòu] [幕 后]
hậu trường
指舞台背后或暗中
成功离不开全体幕后工作人员日夜兼程的默默付出。
chéng gōng lí bù kāi quán tǐ mù hòu gōng zuò rén yuán rì yè jiān chéng de mò mò fù chū.Thành công không thể tách rời sự cống hiến thầm lặng ngày đêm của toàn bộ nhân sự hậu trường.
警方正在调查隐藏在幕后的黑手。
jǐng fāng zhèng zài diào chá yǐn cáng zài mù hòu de hēi shǒu.Cảnh sát đang điều tra bàn tay đen ẩn nấp phía sau.
他是该犯罪团伙的幕后首脑。
tā shì gāi fàn zuì tuán huǒ de mù hòu shǒu nǎo.Hắn là kẻ đầu sỏ đứng sau băng nhóm tội phạm này.
幕后策划者始终不愿走到前台来。
mù hòu cè huà zhě shǐ zhōng bú yuàn zǒu dào qián tái lái.Kẻ đứng sau giật dây trước sau không muốn lộ diện ra trước ánh đèn sân khấu.