XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

悄悄

[qiāo qiāo] [悄 悄]

lặng lẽ; âm thầm; khe khẽ; lén lút

声音很轻或行动避人。

小明悄悄走进教室,没打扰大家。

xiǎo míng qiāo qiāo zǒu jìn jiào shì, méi dǎ rǎo dà jiā.

Tiểu Minh lặng lẽ đi vào lớp học, không làm phiền mọi người.

他趁大家不注意悄悄地逃走了。

tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.

Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.

幸福往往在不经意处悄悄来临。

xìng fú wǎng wǎng zài bù jīng yì chù qiāo qiāo lái lín.

Hạnh phúc thường lặng lẽ đến ở những nơi ta không để ý.

潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。

qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.

Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.