悄
[qiǎo]
yên lặng; buồn
他趁大家不注意悄悄地逃走了。
tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.
幸福往往在不经意处悄悄来临。
xìng fú wǎng wǎng zài bù jīng yì chù qiāo qiāo lái lín.Hạnh phúc thường lặng lẽ đến ở những nơi ta không để ý.
潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。
qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.