悄然
[qiǎo rán] [悄 然]
một cách lặng lẽ; buồn bã
北方冬天的第一场瑞雪悄然降临。
běi fāng dōng tiān de dì yī chǎng ruì xuě qiǎo rán jiàng lín.Trận tuyết lành đầu tiên của mùa đông phương Bắc đã lặng lẽ rơi.
经过长时间的思考,他心中悄然萌发了一个自主创业的新念头。
jīng guò cháng shí jiān de sī kǎo, tā xīn zhōng qiǎo rán méng fā le yí gè zì zhǔ chuàng yè de xīn niàn tou.Sau thời gian dài suy ngẫm, trong lòng anh ấy đã lặng lẽ nảy sinh một ý tưởng khởi nghiệp tự chủ mới.