虽然【雖然】
[suī rán] [虽 然]
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
连词,用在上半句表示承认甲事为事实
虽然下雨,但是我去。
suī rán xià yǔ, dàn shì wǒ qù.Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
虽然有点儿难,但我挺喜欢的。
suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.
Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…他虽然很累,却还在继续工作。
tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
嗯,虽然严格,我觉得很有用。
èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…