虽说
[suī shuō] [虽 THUYẾT]
tuy; dù
表示承认某种事实,后文常转折
虽说跨考高级课程难度极大,但他凭借毅力最终通过了考核。
suī shuō kuà kǎo gāo jí kè chéng nán dù jí dà, dàn tā píng jiè yì lì zuì zhōng tōng guò le kǎo hé.Mặc dù thi vượt cấp lên khóa nâng cao rất khó khăn, nhưng anh ấy nhờ vào nghị lực rốt cuộc đã vượt qua sát hạch.
虽说是冬天,但今天的阳光很温暖。
suī shuō shì dōng tiān, dàn jīn tiān de yáng guāng hěn wēn nuǎn.Mặc dù là mùa đông, nhưng ánh nắng hôm nay rất ấm áp.