虽【雖】
[suī]
1.mặc dù; dù rằng
表示转折,相当于“虽然”。
虽有困难,我们依然坚持完成了任务。
suī yǒu kùn nán, wǒ men yī rán jiān chí wán chéng le rèn wu.Mặc dù có khó khăn, chúng tôi vẫn kiên trì hoàn thành nhiệm vụ.
2.cho dù, dẫu cho
表示假设的让步,相当于“即使”。
虽千万人,吾往矣。
suī qiān wàn rén, wú wǎng yǐ.Cho dù có hàng vạn người, ta vẫn tiến lên.
虽然有点儿难,但我挺喜欢的。
suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.
Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…他虽然很累,却还在继续工作。
tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
嗯,虽然严格,我觉得很有用。
èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…