虽是
[suī shì] [虽 THỊ]
mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
道理虽是如此,但面对这般功亏一篑的结局,心底终究难掩挫败感。
dào lǐ suī shì rú cǐ, dàn miàn duì zhè bān gōng kuī yí kuì de jié jú, xīn dǐ zhōng jiū nán yǎn cuò bài gǎn.Đạo lý dẫu là vậy, nhưng đối mặt với kết cục xôi hỏng bỏng không thế này, đáy lòng rốt cuộc khó giấu nổi cảm giác thất bại.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说虽是素颜,她依然容光焕发。
suī shì sù yán, tā yī rán róng guāng huàn fā.Dù để mặt mộc, cô ấy trông vẫn rạng rỡ.
虽是小事,也要认真对待。
suī shì xiǎo shì, yě yào rèn zhēn duì dài.Dù là việc nhỏ, cũng phải đối xử nghiêm túc.