只是
[zhǐ shì] [只 THỊ]
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
表示限于某种范围,相当于“仅仅”。
我只是想休息一下。
wǒ zhǐ shì xiǎng xiū xi yí xià.Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi một chút.
nhưng; chỉ có điều (chuyển ngoặt nhẹ)
连接分句,表示轻微转折。
这件衣服很漂亮,只是贵了一点。
zhè jiàn yī fu hěn piào liang, zhǐ shì guì le yì diǎn.Chiếc áo này rất đẹp, chỉ có điều hơi đắt một chút.
只是说话吗,还是也学了别的?
zhǐ shì shuō huà ma, hái shì yě xué le bié de?Chỉ là nói chuyện thôi à, hay em còn học điều khác?
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…很多人买名牌包只是为了面子。
hěn duō rén mǎi míng pái bāo zhǐ shì wèi le miàn zi.Nhiều người mua túi hàng hiệu chỉ vì thể diện.
没有,我只是在心里默默地看。
méi yǒu, wǒ zhǐ shì zài xīn lǐ mò mò dì kàn.Không có, em chỉ đọc thầm trong lòng thôi.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…