独【獨】
[dú]
một mình; riêng; chỉ
独自,单独一人
他独爱在安静的图书馆里钻研学术问题。
tā dú ài zài ān jìng de tú shū guǎn lǐ zuān yán xué shù wèn tí.Anh ấy chỉ thích một mình nghiên cứu các vấn đề học thuật trong thư viện yên tĩnh.
1.duy nhất, độc nhất
单一的,独一无二的
这家企业拥有独特的生产工艺和技术。
zhè jiā qǐ yè yōng yǒu dú tè de shēng chǎn gōng yì hé jì shù.Doanh nghiệp này sở hữu quy trình và công nghệ sản xuất độc đáo.
2.độc đoán, chuyên quyền
专断,独自行事
他作风武断,凡事独揽大权。
tā zuò fēng wǔ duàn, fán shì dú lǎn dà quán.Tác phong ông ấy độc đoán, mọi việc đều thâu tóm đại quyền.
很不好,我每天都觉得很孤独。
hěn bù hǎo, wǒ měi tiān dōu jué de hěn gū dú.Rất không tốt, mình mỗi ngày đều cảm thấy rất cô độc.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至宫廷音乐具有独特的历史价值。
gōng tíng yīn yuè jù yǒu dú tè de lì shǐ jià zhí.Âm nhạc triều đình có giá trị lịch sử độc đáo.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…