独裁【獨裁】
[dú cái] [独 裁]
độc tài; chuyên chế
独自实行专断统治或专横行事
他在团队中作风独裁,从不听取别人的意见。
tā zài tuán duì zhōng zuò fēng dú cái, cóng bù tīng qǔ bié rén de yì jiàn.Anh ấy độc tài trong phong cách làm việc nhóm, không bao giờ lắng nghe ý kiến người khác.
độc đoán; tự chuyên
独自决断,独揽权力
重大问题需要集体讨论,不能由个人独裁。
zhòng dà wèn tí xū yào jí tǐ tǎo lùn, bù néng yóu gè rén dú cái.Vấn đề lớn cần thảo luận tập thể, không thể do cá nhân độc đoán.