民主
[mín zhǔ] [民 主]
dân chủ
作风开明,尊重众人意见。
经理讨论问题时态度很民主。
jīng lǐ tǎo lùn wèn tí shí tài dù hěn mín zhǔ.Giám đốc có thái độ rất dân chủ khi thảo luận vấn đề.
当地牧民主要依靠畜牧维持生计。
dāng dì mù mín zhǔ yào yī kào xù mù wéi chí shēng jì.Người chăn nuôi địa phương chủ yếu dựa vào nghề chăn nuôi gia súc để duy trì sinh kế.
当地居民主要依靠抽取地下水维持生活。
dāng dì jū mín zhǔ yào yī kào chōu qǔ dì xià shuǐ wéi chí shēng huó.Người dân địa phương chủ yếu dựa vào việc hút nước ngầm để duy trì sinh hoạt.