民主主义[mín zhǔ zhǔ yì] [民 主 主 义]Lưu từKhácchủ nghĩa dân chủChữ trong từ民mín(hình thức kết hợp) người dân主zhǔchủ主zhǔchủ义yìcông lýTừ ghép:新民主主义xīn mín zhǔ zhǔ yìDân chủ Mới民主主义者mín zhǔ zhǔ yì zhěngười theo chủ nghĩa dân chủ新民主主义论xīn mín zhǔ zhǔ yì lùnBàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông社会民主主义shè huì mín zhǔ zhǔ yìchủ nghĩa dân chủ xã hộiTừ cùng chữ:意义yì yìHSK 3ý nghĩa民族mín zúHSK 3dân tộc民间mín jiānHSK 3trong nhân dân含义hán yìHSK 4ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)正义zhèng yìHSK 5công lý名义míng yìHSK 6tên民主mín zhǔHSK 6dân chủ民工mín gōngHSK 6công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố…民意mín yìHSK 6dư luận ý kiến của nhân dânXem thêm (3)