正义【正義】
[zhèng yì] [正 义]
công lý; chính nghĩa; công bằng
公正的、有利于人民的道理
维护社会正义是每个公民的责任。
wéi hù shè huì zhèng yì shì měi gè gōng mín de zé rèn.Bảo vệ công lý xã hội là trách nhiệm của mỗi công dân.
chính nghĩa; hợp đạo lý
符合公理或道义的
他们进行的是一场正义的斗争。
tā men jìn xíng de shì yì chǎng zhèng yì de dòu zhēng.Cuộc đấu tranh của họ là một cuộc đấu tranh chính nghĩa.
没错,技术固然重要,但招聘的核心必须保障公平正义。
méi cuò, jì shù gù rán zhòng yào, dàn zhāo pìn de hé xīn bì xū bǎo zhàng gōng píng zhèng yì.Không sai, công nghệ dẫu quan trọng nhưng cốt lõi tuyển dụng phải bảo đảm sự công bằng chính trực.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng这种把老年人排挤到边缘区域的做法,严重违背了空间正义。
zhè zhǒng bǎ lǎo nián rén pái jǐ dào biān yuán qū yù de zuò fǎ, yán zhòng wéi bèi le kōng jiān zhèng yì.Cách làm gạt bỏ người già ra khu vực rìa này đã vi phạm nghiêm trọng công lý không gian.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每我认为,稀缺医疗资源的配给须兼顾临床效益与程序正义,不可偏废。
wǒ rèn wéi, xī quē yī liáo zī yuán de pèi jǐ xū jiān gù lín chuáng xiào yì yǔ chéng xù zhèng yì, bù kě piān fèi.Tôi cho rằng việc phân bổ nguồn lực y tế khan hiếm phải kết hợp hiệu quả lâm sàng và tính chính đáng của quy trình, không thể coi nhẹ bên nào.
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp