公道
[gōng dào] [公 道]
công lý; công bằng; đường quốc lộ
公平合理;不偏袒。
这家店的价格很公道,质量也不错。
zhè jiā diàn de jià gé hěn gōng dào, zhì liàng yě bú cuò.Giá cả của cửa hàng này rất công bằng, chất lượng cũng tốt.
遇到不平,他总会站出来主持公道。
yù dào bù píng, tā zǒng huì zhàn chū lái zhǔ chí gōng dào.Gặp chuyện bất công, anh ấy luôn đứng ra chủ trì công đạo.
遇到不公平的事,他会站出来主持公道。
yù dào bù gōng píng de shì, tā huì zhàn chū lái zhǔ chí gōng dào.Gặp chuyện bất công, anh ấy sẽ đứng ra chủ trì công đạo.