低价
[dī jià] [低 价]
giá thấp
较低的价格;便宜的价格。
该企业试图通过低价策略迅速占领海外市场。
gāi qǐ yè shì tú tōng guò dī jià cè lüè xùn sù zhàn lǐng hǎi wài shì chǎng.Doanh nghiệp này cố gắng chiếm lĩnh nhanh thị trường nước ngoài thông qua chiến lược giá thấp.
产量虽然高,但传统收购商还在压低价格。
chǎn liàng suī rán gāo, dàn chuán tǒng shōu gòu shāng hái zài yā dī jià gé.Sản lượng tuy cao nhưng thương lái truyền thống vẫn đang ép giá.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得商店正在低价处理这批换季衣服。
shāng diàn zhèng zài dī jià chǔ lǐ zhè pī huàn jì yī fu.Cửa hàng đang giảm giá thanh lý lô quần áo giao mùa này.
嗯,我看过商业计划书,但快时尚低价竞争很激烈。
èn, wǒ kàn guo shāng yè jì huà shū, dàn kuài shí shàng dī jià jìng zhēng hěn jī liè.Ừm, tôi đã xem qua bản kế hoạch kinh doanh, nhưng cạnh tranh giá rẻ của thời trang nhanh rất khốc liệt.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững