降价【降價】
[jiàng jià] [降 价]
giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
降低商品的价格
这家商场衣服正在降价。
zhè jiā shāng chǎng yī fu zhèng zài jiàng jià.Quần áo ở trung tâm thương mại này đang giảm giá.
小美,关于罕见病特效药进医保,你们药企降价空间有多大?
xiǎo měi, guān yú hǎn jiàn bìng tè xiào yào jìn yī bǎo, nǐ men yào qǐ jiàng jià kōng jiān yǒu duō dà?Tiểu Mỹ, về việc đưa thuốc đặc trị bệnh hiếm vào BHYT, mức giảm giá tối đa của bên em là bao nhiêu?
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế最近蔬菜的价格降价幅度很大。
zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.
对,只要保障基本销量,我们愿意通过阶梯式降价来分担财政压力。
duì, zhǐ yào bǎo zhàng jī běn xiāo liàng, wǒ men yuàn yì tōng guò jiē tī shì jiàng jià lái fēn dān cái zhèng yā lì.Vâng, chỉ cần đảm bảo lượng tiêu thụ cơ bản, chúng em sẵn sàng chia sẻ áp lực ngân sách qua việc giảm giá theo bậc thang.
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế