降落
[jiàng luò] [降 落]
hạ xuống; hạ cánh
从高处落到低处或地面
飞机十分钟后开始降落。
fēi jī shí fēn zhōng hòu kāi shǐ jiàng luò.Máy bay sẽ bắt đầu hạ cánh sau mười phút nữa.
飞机已经平稳降落在跑道上了。
fēi jī yǐ jīng píng wěn jiàng luò zài pǎo dào shàng le.Máy bay đã hạ cánh êm ái trên đường băng.
因为大雨,飞机被迫降落。
yīn wèi dà yǔ, fēi jī bèi pò jiàng luò.Do mưa lớn, máy bay buộc phải hạ cánh.
飞机在陆地上安全降落了。
fēi jī zài lù dì shàng ān quán jiàng luò le.Máy bay đã hạ cánh an toàn trên đất liền.