下落
[xià luò] [下 落]
tung tích; rơi; rớt
寻找对象的处所、去向或踪迹
警方经过连续几个月的缜密侦查,终于掌握了潜逃多年的嫌疑人下落。
jǐng fāng jīng guò lián xù jǐ gè yuè de zhěn mì zhēn chá, zhōng yú zhǎng wò le qián táo duō nián de xián yí rén xià luò.Qua nhiều tháng điều tra gắt gao, lực lượng công an đã nắm được tung tích của nghi phạm trốn chạy nhiều năm.
rơi xuống; lặn xuống
掉下;降落
夕阳缓缓下落,染红了半边天。
xī yáng huǎn huǎn xià luò, rǎn hóng le bàn biān tiān.Mặt trời chiều từ từ lặn xuống, nhuộm đỏ nửa góc trời.
钢水下落时迸发出耀眼的火星。
gāng shuǐ xià luò shí bèng fā chū yào yǎn de huǒ xīng.Dòng thép lỏng rơi xuống bắn toé ra những tia lửa chói loà.
警方倾尽全力追查嫌疑人的下落。
jǐng fāng qīng jìn quán lì zhuī chá xián yí rén de xià luò.Cảnh sát dồn hết toàn lực truy tìm tung tích của kẻ tình nghi.
屋顶漏雨了,雨水正一滴一滴往下落。
wū dǐng lòu yǔ le, yǔ shuǐ zhèng yì dī yi dī wǎng xià luò.Mái nhà bị dột rồi, nước mưa đang từng giọt từng giọt rơi xuống.