下降
[xià jiàng] [下 降]
giảm; sụt; rơi
位置、数量或程度变低
最近气温下降了很多。
zuì jìn qì wēn xià jiàng le hěn duō.Gần đây nhiệt độ giảm đi rất nhiều.
难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。
nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
是啊,而且我担心自己的水平会下降。
shì a, ér qiě wǒ dān xīn zì jǐ de shuǐ píng huì xià jiàng.Đúng vậy, hơn nữa mình lo lắng trình độ của bản thân sẽ giảm sút.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……