降低
[jiàng dī] [降 低]
giảm; hạ thấp; hạ xuống
使数量、程度或高度下降
我们需要降低产品的价格。
wǒ men xū yào jiàng dī chǎn pǐn de jià gé.Chúng tôi cần giảm giá thành sản phẩm.
别太担心,及格分数应该会降低。
bié tài dān xīn, jí gé fēn shù yīng gāi huì jiàng dī.Đừng lo quá, điểm đạt chắc sẽ được hạ xuống.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…降低成本可以提高产品的利润。
jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.
你是想通过调整频段来降低延迟吗?
nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…