跌
[diē]
1.ngã; té; vấp
摔倒,摔跤;落下。
下雨天路面湿滑,走路时要小心别跌倒。
xià yǔ tiān lù miàn shī huá, zǒu lù shí yào xiǎo xīn bié diē dǎo.Ngày mưa đường trơn trượt, khi đi bộ cần cẩn thận kẻo ngã.
2.giảm; hạ; sụt (giá cả, mực nước...)
(物价、水位等)下降。
今年蔬菜的价格跌了不少。
jīn nián shū cài de jià gé diē le bù shǎo.Giá rau năm nay sụt giảm khá nhiều.
真的吗?具体跌了多少?
zhēn de ma? jù tǐ diē le duō shǎo?Thật sao? Cụ thể là đã giảm bao nhiêu rồi?
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了走路要小心,防止跌倒受伤。
zǒu lù yào xiǎo xīn, fáng zhǐ diē dǎo shòu shāng.Đi đường phải cẩn thận, phòng ngừa té ngã bị thương.
我买的那几只股票跌了近两成,真让人头疼。
wǒ mǎi de nà jǐ zhī gǔ piào diē le jìn liǎng chéng, zhēn ràng rén tóu téng.Mấy mã cổ phiếu mình mua đã giảm gần hai mươi phần trăm, thật là đau đầu.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了