暴跌
[bào diē] [暴 跌]
(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)
对,由于持续的极端气候,灌浆期遭遇严重热害,总产量暴跌了近三成。
duì, yóu yú chí xù de jí duān qì hòu, guàn jiāng qī zāo yù yán zhòng rè hài, zǒng chǎn liàng bào diē le jìn sān chéng.Đúng thế, do khí hậu cực đoan kéo dài, giai đoạn vào hạt gặp phải nắng nóng nghiêm trọng, tổng sản lượng tụt dốc gần 30%.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁股市暴跌,几百亿资金瞬间蒸发。
gǔ shì bào diē, jǐ bǎi yì zī jīn shùn jiān zhēng fā.Thị trường chứng khoán giảm mạnh, hàng chục tỷ vốn bốc hơi trong chớp mắt.
这家公司的业绩暴跌速度快得有点吓人。
zhè jiā gōng sī de yè jì bào diē sù dù kuài de yǒu diǎn xià rén.Tốc độ sụt giảm doanh số của công ty này nhanh đến mức có chút đáng sợ.