下跌
[xià diē] [下 跌]
giảm xuống; sụt giảm; rớt giá
水位、价格或数值等下降
受国际市场波动影响,原油价格近期出现了大幅下跌。
shòu guó jì shì chǎng bō dòng yǐng xiǎng, yuán yóu jià gé jìn qī chū xiàn le dà fú xià diē.Do ảnh hưởng bởi biến động thị trường quốc tế, giá dầu thô gần đây đã sụt giảm mạnh.
投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。
tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定股市今天出现了跳水式下跌。
gǔ shì jīn tiān chū xiàn le tiào shuǐ shì xià diē.Thị trường chứng khoán hôm nay xuất hiện mức giảm lao dốc.
小明,最近股市一直下跌,我焦虑得不行,以至于连续几天都失眠了。
xiǎo míng, zuì jìn gǔ shì yì zhí xià diē, wǒ jiāo lǜ de bù xíng, yǐ zhì yú lián xù jǐ tiān dōu shī mián le.Tiểu Minh, dạo này thị trường chứng khoán liên tục sụt giảm, mình lo lắng quá, đến mức mấy ngày liền đều mất ngủ.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了