上涨【上漲】
[shàng zhǎng] [上 涨]
tăng lên; đi lên
水位、物价等上升提高
最近一段时间,物价上涨得很快。
zuì jìn yí duàn shí jiān, wù jià shàng zhǎng de hěn kuài.Dạo gần đây, giá cả tăng lên rất nhanh.
哎,最近附近物价都上涨了,我也是没办法嘛。
āi, zuì jìn fù jìn wù jià dōu shàng zhǎng le, wǒ yě shì méi bàn fǎ ma.Ầy, dạo này vật giá xung quanh đều tăng, tôi cũng hết cách mà.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà国际燃油价格最近上涨得很快。
guó jì rán yóu jià gé zuì jìn shàng zhǎng de hěn kuài.Giá dầu nhiên liệu quốc tế gần đây tăng rất nhanh.
这种过度的商业化,让原住民的生活成本大幅上涨。
zhè zhǒng guò dù de shāng yè huà, ràng yuán zhù mín de shēng huó chéng běn dà fú shàng zhǎng.Sự thương mại hóa quá mức này khiến chi phí sinh hoạt của cư dân bản địa tăng mạnh.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每