高涨【高漲】
[gāo zhǎng] [高 涨]
tăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao
情绪、物价等急剧上升。
大家的学习热情非常高涨。
dà jiā de xué xí rè qíng fēi cháng gāo zhǎng.Tinh thần học tập của mọi người vô cùng dâng cao.
运动员们训练的劲头非常高涨。
yùn dòng yuán men xùn liàn de jìn tóu fēi cháng gāo zhǎng.Vận động viên có khí thế tập luyện rất cao.
战士们个个生龙活虎,士气高涨。
zhàn shì men gè gè shēng lóng huó hǔ, shì qì gāo zhǎng.Các chiến sĩ ai nấy đều hăng hái như rồng như hổ, sĩ khí dâng cao.
两支队伍在决赛中较量,观众热情高涨。
liǎng zhī duì wu zài jué sài zhōng jiào liàng, guān zhòng rè qíng gāo zhǎng.Hai đội tranh tài trong trận chung kết, khán giả nhiệt tình.