水涨船高【水漲船高】
[shuǐ zhǎng chuán gāo] [THỦY 涨 船 高]
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
事物随其凭借基础的提高而提高
原材料价格大幅攀升,导致相关制成品的售价也水涨船高。
yuán cái liào jià gé dà fú pān shēng, dǎo zhì xiāng guān zhì chéng pǐn de shòu jià yě shuǐ zhǎng chuán gāo.Giá nguyên vật liệu tăng vọt dẫn đến giá bán của các thành phẩm liên quan cũng tăng theo.