船
[chuán]
thuyền; tàu; tàu thủy
水上载人载物的交通工具
我们坐船去玩儿。
wǒ men zuò chuán qù wán r.Chúng tôi đi thuyền đi chơi.
要是客户转投别家船运公司,我们好不容易拿下的市场份额就保不住了。
yào shi kè hù zhuǎn tóu bié jiā chuán yùn gōng sī, wǒ men hǎo bù róng yì ná xià de shì chǎng fèn é jiù bǎo bú zhù le.Nếu khách hàng chuyển sang công ty tàu biển khác, thị phần chúng ta vất vả giành được sẽ không giữ nổi.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了船停了,我们终于回到了陆地。
chuán tíng le, wǒ men zhōng yú huí dào le lù dì.Tàu dừng rồi, chúng tôi cuối cùng đã trở về đất liền.
公海沉船打捞报告你看了吗?那些商业打捞公司竟然打算拍卖刚出土的历史文物。
gōng hǎi chén chuán dǎ lāo bào gào nǐ kàn le ma? nà xiē shāng yè dǎ lāo gōng sī jìng rán dǎ suàn pāi mài gāng chū tǔ de lì shǐ wén wù.Báo cáo trục vớt tàu đắm ở vùng biển quốc tế cậu đã xem chưa? Những công ty trục vớt thương mại đó lại dự định bán đấu giá các cổ vật lịch sử vừa khai quật.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂