船员【船員】
[chuán yuán] [船 员]
thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn
在船上工作的人员
经验丰富的船员们迅速控制住了险情。
jīng yàn fēng fù de chuán yuán men xùn sù kòng zhì zhù le xiǎn qíng.Những thủy thủ giàu kinh nghiệm đã nhanh chóng khống chế tình huống nguy hiểm.
船员们终于望见了陆地的灯火。
chuán yuán men zhōng yú wàng jiàn le lù dì de dēng huǒ.Các thuyền viên cuối cùng đã nhìn thấy ánh đèn của đất liền.
船员们必须掌握基本的航海技能。
chuán yuán men bì xū zhǎng wò jī běn de háng hǎi jì néng.Các thuyền viên phải nắm vững những kỹ năng đi biển cơ bản.
船长正带领船员们进行紧急安全演练。
chuán cháng zhèng dài lǐng chuán yuán men jìn xíng jǐn jí ān quán yǎn liàn.Thuyền trưởng đang dẫn dắt các thuyền viên tiến hành diễn tập an toàn khẩn cấp.